• Đặt hàng


    0919 50 50 63

  • Đặt hàng


    0919 40 50 63

  • Đặt hàng


    0983 50 50 63

    MÁY CHƯNG CẤT ĐẠM - KJELMASTER K-375

    Model: KJELMASTER K-375

    Hãng sản xuất:BUCHI

    Tiêu chuẩn:

    Xuất xứ:Thụy sĩ

    Bảo hành:12 tháng

    Đơn giá: Liên hệ

    Thông tin chi tiết :


     

    Ứng dụng :

    Hệ thống K-375 làm việc dựa trên các tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, … với các ứng dụng sau :

    • Xác định Nitrogen và Protein theo phương pháp Kjeldahl trong thực phẩm, nước giải khát, và thức ăn gia súc.
    • Xác định Nitrogen trong phân bón và đất theo phương pháp Devarda
    • Xác định TKN và ammonium trong nước thải, nước hồ,…
    • Xác định TVBN trong cá và thủy sản.
    • Xác định hàm lượng Nitrogen trong hóa chất và dược phẩm. 

    Tính năng của thiết bị K-375:

    • Lắp đặt nhanh trên bàn làm việc tiêu chuẩn phòng thí nghiệm.
    • Tự động làm rỗng ống đựng mẫu và tiếp nhận sau khi chưng cất và xác định mẫu.
    • Thiết bị đứng chắc chắn với thiết kế hiện đại và tinh tế.
    • Phần mềm điều khiển với tinh năng cao.
    • An toàn cho người sử dụng
    • Thiết bị chưng cất trong suốt dễ dàng cho người sử dụng xem và theo dõi trong suốt quá trình.
    • Khả năng điều chỉnh hơi: 30% – 100%
    • Lựa chọn nhiều ngôn ngữ trên thiết bị: Anh, Thụy Sỹ, Đức, Hoa, …
    • Điều khiển toàn bộ bằng màn hình cảm ứng 
    • Các chức năng an toàn:
    • Cảm biến tại: cửa trước, ống đựng mẫu, cửa bào trì, nguồn nước lạnh đưa vào.
    • Tự động báo lỗi khi thiết bị có lỗi kỹ thuật
    • Khay bên dưới để hứng mẫu hoặc hóa chất trào ra từ ống mẫu.
    • Tự động hút mẫu thừa sau khi chưng cất
    • Và tự động cung cấp mẫu mới nếu kết hợp với bộ bơm mẫu K-736/K-377
    • Hệ thống tự động bơm NaOH, nước, acid boric.

     

    Thông số Kỹ thuật:


    -        Kích thước: 158 x 670 x 431 mm

    -        Khối lượng: 32 kg

    -        Màn hình: cảm ứng 8.4 inch

    -        Bộ nhớ: >100.000 kết quả

    -        Bảo mật người dùng: 2 chế độ admin hoặc mở

    -        Thể tích chuẩn độ nhỏ nhất: 2 µl/bước

    -        Khoảng đo: 0.1 – 200 mg N

    -        Độ lặp lại (RSD): < 1%

    -        Recovery: >99.5 % (1 – 200 mg N)

    -        Tiêu thụ nước giải nhiệt: 0.7 L/phút nước 10 °C hoặc 2.5 L/phút nước 30 °C

    -        Điều kiện môi trường:  5 – 40 °C, độ ẩm tối đa 80%

    -        Cổng kết nối: RS232 (2 cổng), USB (3 cổng), Ethernet (1 cổng mạng LAN)

    -        Điện áp: 220 – 240 V, 50/60 Hz

    -        Công suất tiêu thụ: 2400 W