• Đặt hàng


    0919 50 50 63

  • Đặt hàng


    0919 40 50 63

  • Đặt hàng


    0983 50 50 63

    Tủ sấy UN55

    Model:UN55/ UN...

    Hãng sản xuất:

    Tiêu chuẩn:

    Xuất xứ:

    Bảo hành:

    Đơn giá: Liên hệ

    Thông tin chi tiết :


     Download Catalog

    Các tính năng :

    • Bên ngoài tủ được làm bằng thép không gỉ, với lớp cách nhiệt tốt, đảm bảo bề mặt tủ không vượt quá 40oC
    • Cửa được làm bằng thép không gỉ với 2 điểm khóa, dễ dàng đóng mở bằng cách đẩy nhẹ thanh nắm cửa.
    • Bên trong tủ được làm bằng thép không gỉ, giá cố bằng các vòng gia nhiệt cho phép gia nhiệt cả 4 phía.
    • Thời gian cài đặt: 1 phút – 99 ngày 23 giờ.

     

    v  Bộ điều khiển và lưu thông không khí: 

    • Tủ hiện số, đối lưu không khí tự nhiên.
      ·         Tự động gia nhiệt không khí bên ngoài vào tủ thông qua khe thông khí với độ điều chỉnh 10%. 
    • Bộ điều khiển vi xử lý PID với màn hình màu độ nét cao. 

    ·         Tự động kiểm tra phân tích lỗi. 

    • Tủ được trang bị 1 sensor Pt 100 theo tiêu chuẩn DIN loại A cho 4 vòng lặp.

     Cài đặt thông số thông qua bộ điều khiển ControlCOCKPIT: nhiệt độ (độ C/ độ F), độ mở khe thông khí, thời gian hoạt động, thời gian thực. 

    • Chức năng cài đặt điểm chờ SetpointWAIT – chương trình chạy của tủ sẽ không bắt đầu khi tủ chưa đạt được nhiệt độ cài đặt. 

    ·         Cài đặt ngôn ngữ thông qua bộ điều khiển ControlCOCKPIT. 

    ·         Hiển thị độ phân giải nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực là 0.1oC . 

    ·         Chương trình hoạt động của tủ sẽ tự động được lưu lại khi nguồn điện hoạt động bị lỗi. 

    • Tủ có chương trình hiệu chuẩn ở 37o

          v  Lập trình bảo vệ quá nhiệt: 

    Tủ có chương trình bảo vệ quá nhiệt kép: tự động hiệu chỉnh quá trình quá nhiệt và dưới nhiệt cài đặt. Ngoài ra có hệ thống giới hạn nhiệt độ mức 1 theo tiêu chuẩn DIN 12880 để tự động ngắt quá trình gia nhiệt khi nhiệt độ tủ vượt quá nhiệt độ cho phép hoạt động của tủ 10oC

    Thông số kỹ thuật :

    TỦ ẤM IN – MEMMERT

    Model

     

     

    IN30

    IN55

    IN75

    IN110

    IN160

    Thể tích

     

    lít

    32

    53

    74

    108

    161

    Kích thước trong

    Rộng

    mm

    400

    400

    400

    560

    560

    Cao

    mm

    320

    400

    560

    480

    720

    Sâu

    mm

    250

    330

    330

    400

    400

    Số giá đỡ đi kèm

     

     

    1

    2

    Số vị trí đặt giá đỡ

     

     

    3

    4

    6

    5

    8

    Tải trọng tối đa trên 1 giá đỡ

     

    kg

    30

    Kích thước ngoài

    Rộng

    mm

    585

    585

    585

    745

    745

    Cao

    mm

    707

    187

    947

    867

    1107

    Sâu

    mm

    434

    514

    514

    584

    584

    Công suất/nguồn điện

     

     

    800W/230V

    1000W/230V

    1250W/230V

    1400W/230V

    1600W/230V

    Nhiệt độ làm việc

     

     

    Min: Nhiệt độ môi trường+5oC

    Max: 80oC

    Trọng lượng

     

    kg

    44

    55

    65

    74

    96

    Trọng lượng đóng thùng

     

    kg

    55

    67

    78

    88

    112