• Đặt hàng


    0919 50 50 63

  • Đặt hàng


    0919 40 50 63

  • Đặt hàng


    0983 50 50 63

    Tủ sinh hóa HCP

    Model:HCP

    Hãng sản xuất:MEMMERT

    Tiêu chuẩn:

    Xuất xứ:Đức

    Bảo hành:12 tháng

    Đơn giá: Liên hệ

    Thông tin chi tiết :


    Download Catalog

    Các tính năng

    Sự thông gió và điều khiển

    -          Sự phân bổ nhiệt độ và không khí đồng nhất nhờ hệ thống thông gió đối lưu tự nhiên bên trong buồng.

    -          Bộ vi xử lý kỹ thuật số đa chức năng PID với màn hình màu chất lượng cao.

    -          Có chức năng tự chuẩn đoán cho các phân tích lỗi về nhiệt độ và độ ẩm.

    -          2 cảm biến Pt100 thuộc lớp A, mạch 4 dây, có thể kiểm soát lẫn nhau và điều khiển riêng biệt ở cùng nhiệt độ.

    -          Đồng hồ kỹ thuật số có thể lập trình trước 7 ngày. Độ chính xác đến từng phút.

    -          Đồng hồ được tích hợp sẵn có thể điều chỉnh tăng giảm nhiệt độ 40 lần, mỗi lần có thể thiết lập từ 1 phút đến 999 giờ.

    -          Màn hình kỹ thuật số hiển thị tất cả tham số như nhiệt độ, ngày trong tuần, thời gian, CO2, độ ẩm...

    -          Màn hình hiển thị vạch chia 0.1°C khi100°C; 0.1°C khi ở giá trị thực.

    -          Có thể hiệu chuẩn trực tiếp ở 3 nhiệt độ khác nhau.

    -          Bộ nhớ 1024 KB được tích hợp để ghi lại dữ liệu hoạt động.

    -          Chương trình có thể lưu trong bộ nhớ phòng trường hợp mất điện.

    -          Có cổng kết nối máy in.

    -          Có cổng USB. Phần mềm "Celsius" của Memmert dùng cho lập trình và ghi nhận dữ liệu.

    -          MEMoryCard XL 32 KB dùng để lưu trữ chương trình (tối đa 40).

    -          STERICard dùng để tiệt trùng buồng làm việc mà không cần tháo rời cảm biến (trong 4 giờ/160°C

    Hệ thống làm ẩm và hút ẩm

    -          Hệ thống làm ẩm và hút ẩm có thể điều chỉnh từ 20-90% rh. Màn hình hiển thị độ phân giải 0.5% và độ chính xác 1%.

    -          Độ ẩm được cung cấp bằng nước cất từ bể chứa bên ngoài và máy bơm tự hành.

    -          Làm ẩm bằng máy hơi nước nóng.

    Hệ thống gia nhiệt và làm mát

    -          Hệ thống gia nhiệt đa chức năng 4 mặt, có cửa phụ và bộ phận gia nhiệt phía sau để tránh bù trừ.

    -          Chứng nhận hiệu chuẩn tại +60°C.

    Sự bảo vệ quá nhiệt 2 lần

    -          Báo động bằng âm thanh và đèn.

    -          Bộ bảo vệ quá nhiệt TWW thuộc lớp bảo vệ 3.1 hoặc bộ bảo vệ quá nhiệt TWB thuộc lớp bảo vệ 2.

    -          Khi có sự cố về nhiệt độ hay độ ẩm, còi và đèn sẽ báo động, cửa được mở và nước trong bể chứa được xả.

    -          Bộ tự chọn bảo vệ quá nhiệt và dưới nhiệt ASF, tự động điều chỉnh nhiệt độ tại giá trị chỉ định. Báo động trong trường hợp nhiệt độ cao hơn hoặc thấp hơn nhiệt độ chỉ định. Và bộ gia nhiệt sẽ bị ngắt trong trường hợp quá nhiệt.

    -          Bộ bảo vệ quá nhiệt thông dụng TB thuộc lớp bảo vệ 1 theo chuẩn DIN 12880, tự động ngắt khi nhiệt độ cao hơn nhiệt độ chỉ định 10°C.

     

    Thông số kỹ thuật:

    BUỒNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘ ẨM HCP - MEMMERT

    Thay số model vào vị trí sau HCP

    Model

    108

    153

    246

     

    Thể tích

    (lit)

    108

    153

    246

    Phạm vi nhiệt độ với độ ẩm tối thiểu

    °C

    -          Nhiệt độ làm việc khi có điều khiển độ ẩm: nhiệt độ môi trường +8oC đến +90oC.

    -          Nhiệt độ làm việc khi không có điều khiển độ ẩm: nhiệt độ môi trường +8oC đến +160oC.

    Độ phân giải
    < 99.9°C / > 100°C

    °C

    0.1
    0.5

    0.1
    0.5

    0.1
    0.5

     

    Kích thước trong

    Rộng

    (mm)

    560

    480

    640

    Cao

    (mm)

    480

    640

    640

    Sâu

    (mm)

    400

    500

    600

    Số vĩ đi kèm theo tủ

    2

    2

    2

    Kích thước ngoài

    Rộng

    (mm)

    710

    630

    790

    Cao

    (mm)

    778

    938

    938

    Sâu

    (mm)

    550

    650

    750

    Công suất (quá trình gia nhiệt)

    (W)

    1000

    1500

    2000

    Nguồn điện

    (V)

    230 V (+/- 10%),
    50/60 Hz

    Khối lượng tịnh

    (kg)

    70

    80

    110

     

    Khối lượng vận chuyển (carton/gỗ)

    (kg)

    78

    96

    125

    Kích thước thùng (carton)

    Rộng

    (mm)

    820

    750

    930

    Cao

    (mm)

    960

    1140

    1140

    Sâu

    (mm)

    670

    840

    930